end point

 điểm cuối
  • end point temperature: nhiệt độ điểm cuối
  • fixed end point: điểm cuối cố định
  • service end point: điểm cuối dịch vụ
  •  điểm sôi cuối
    Giải thích EN: The highest thermometer reading when a determined proportion of a given liquid has boiled off in an analysis of distillation. Also, FINAL BOILING POINT.
    Giải thích VN: Chỉ số đọc nhiệt độ cao nhất khi một tỷ lệ được xác minh của một chất lỏng đã được đun sôi trong một phân tích chưng cất, còn gọi là điểm sôi cuối.

    end point analysis
     phân tích kết quả cuối cùng
    end point energy
     năng lượng giới hạn
    end point to point
     điểm cuối
    high end point
     điểm ngưng kết cuối

     điểm cuối
     điểm kết thúc
  • acid-coagulation end point: thời điểm kết thúc đông tụ axit
  • boiling end point: thời điểm kết thúc quá trình sôi

  • cooking end point
     thời điểm ngừng nấu

    o   điểm cuối


    Xem thêm: endpoint, termination, terminus, resultant



    end point

    Từ điển WordNet